Dịch nghĩa:

Người giữ ví là người làm chủ trong nhà.

Hán tự:

Tài tài sản; tiền; của cải
Bố vải lanh; vải; trải ra; phân phát
Ác nắm; giữ; nặn sushi; hối lộ
Giả người
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Chi nhánh; hỗ trợ
Phối phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát