Dịch nghĩa:

Không phải cảnh sát nào cũng dũng cảm.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Quan quan chức; chính phủ
Dũng dũng cảm; phấn chấn
Cảm dũng cảm; buồn; bi thảm
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng