Dịch nghĩa:

Cảnh sát đã rào khu vực gần hiện trường với dây thừng.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Quan quan chức; chính phủ
Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế
Trường địa điểm
Cận gần; sớm; giống như; tương đương
Vi bao quanh; vây hãm; lưu trữ; hàng rào; bao vây; bảo tồn; giữ