Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
警官
けいかん
は「
止
と
まれ!」と
叫
さけ
びながら、
泥棒
どろぼう
を
追
お
いかけた。
Cảnh sát đã hét "Dừng lại!" trong khi đuổi theo tên trộm.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
警官
けいかん
cảnh sát
叫ぶ
さけぶ
hét
泥棒
どろぼう
kẻ trộm
追いかける
おいかける
đuổi theo
Hán tự:
警
Cảnh
cảnh báo; răn dạy
官
Quan
quan chức; chính phủ
止
Chỉ
dừng
叫
Khiếu
kêu la
泥
Nê
bùn; bùn; bám vào; gắn bó
棒
Bổng
gậy; que; gậy; cột; dùi cui; đường kẻ
追
Truy
đuổi theo; đuổi đi; theo dõi; theo đuổi; trong khi đó