Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
警官
けいかん
がやってくるのを
見
み
ると
彼
かれ
は
猛烈
もうれつ
に
走
はし
り
出
だ
した。
Thấy cảnh sát đến, anh ta đã chạy thục mạng.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
警官
けいかん
cảnh sát
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
彼
かれ
anh ấy
猛烈
もうれつ
mãnh liệt; dữ dội
走る
はしる
chạy
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
警
Cảnh
cảnh báo; răn dạy
官
Quan
quan chức; chính phủ
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
猛
Mãnh
dữ dội; hoang dã
烈
Liệt
nồng nhiệt; bạo lực; mãnh liệt; dữ dội; nghiêm trọng; cực đoan
走
Tẩu
chạy
出
Xuất
ra ngoài