Dịch nghĩa:

Giữa bài giảng, cô ấy cảm thấy buồn nôn.

Hán tự:

Giảng bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội
Nghĩa chính nghĩa
Đồ tuyến đường; con đường
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Thổ nhổ; nôn; ợ; thú nhận; nói (dối)
Khí tinh thần; không khí
Thôi tổ chức; tổ chức (một cuộc họp); tổ chức (một bữa tiệc)