Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
諸君
しょくん
は
人類
じんるい
の
利益
りえき
のために
働
はたら
くべきだ。
Các bạn nên làm việc vì lợi ích của nhân loại.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
諸君
しょくん
các bạn
人類
じんるい
nhân loại
利益
りえき
lợi nhuận
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
働く
はたらく
làm việc; lao động
Hán tự:
諸
Chư
nhiều; cùng nhau
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
人
Nhân
người
類
Loại
loại; giống; chủng loại; lớp; chi
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
益
Ích
lợi ích; thu lợi; lợi nhuận; ưu thế
働
Động
làm việc