Dịch nghĩa:
誰も懐中電灯を持ってなかったんだ。
Không ai mang theo đèn pin cả.
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
懐
Hoài
tình cảm; trái tim; nhớ nhung; gắn bó; ngực; túi áo
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
電
Điện
điện
灯
Đăng
đèn; ánh sáng; đơn vị đếm cho đèn
持
Trì
cầm; giữ