Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
が
次
つぎ
のレースに
勝
か
つか
誰
だれ
も
分
わ
からない。
Không ai biết ai sẽ thắng cuộc đua tiếp theo.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
誰
だれ
ai
次
つぎ
tiếp theo
勝つ
かつ
thắng; giành chiến thắng
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
勝
Thắng
chiến thắng
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100