Dịch nghĩa:
誰が投げようとも、あのチームはいつも負ける。
Dù ai ném, đội đó vẫn luôn thua.
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
投
Đầu
ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
負
Phụ
thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm