Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
が
何
なん
と
言
い
おうと、
私
わたし
は
行
い
くつもりだから。
Dù người ta nói gì đi nữa, tôi vẫn sẽ đi.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
誰
だれ
ai
何
なん
gì
言う
いう
nói
私
わたくし
tôi
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ
私
Tư
tư nhân; tôi
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng