Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
がやったのか、
誰
だれ
も
知
し
らないようだ。
Có vẻ như không ai biết ai đã làm.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
誰
だれ
ai
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
知る
しる
biết; nhận thức
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
知
Tri
biết; trí tuệ