Dịch nghĩa:
誰か他の人の服を着るのはきらいだ。
Ai cũng ghét mặc quần áo của người khác.
Từ vựng:
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
人
Nhân
người
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo