Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
かが
何
なに
か
言
い
ったんだけど、わかんなかった。
Ai đó đã nói gì đó nhưng tôi không hiểu.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
誰
だれ
ai
何
なん
gì
言う
いう
nói
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ