Dịch nghĩa:
誰かがトムをアイスピックで突き刺したが、もう大丈夫だ。
Ai đó đã đâm Tom bằng cây đá băng, nhưng giờ anh ấy đã ổn.
Từ vựng:
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
突
Đột
đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
刺
Thứ
gai; đâm
大
Đại
lớn; to
丈
Trượng
chiều dài; ông
夫
Phu
chồng; đàn ông