アイスピック
アイス・ピック

Danh từ chung

cái đục đá

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だれかがトムをアイスピックでしたが、もう大丈夫だいじょうぶだ。
Ai đó đã đâm Tom bằng cây đá băng, nhưng giờ anh ấy đã ổn.