Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誕生
たんじょう
日
び
には、
君
きみ
はたくさんのプレゼントを
受
う
け
取
と
るだろうね。
Vào sinh nhật, bạn sẽ nhận được nhiều món quà đấy.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
誕生日
たんじょうび
ngày sinh nhật
君
きみ
bạn; bạn bè
プレゼント
quà tặng
受け取る
うけとる
nhận; lấy
Hán tự:
誕
Đản
sinh ra; sinh; biến cách; nói dối; tùy tiện
生
Sinh
sinh; cuộc sống
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
受
Thụ
nhận; trải qua
取
Thủ
lấy; nhận