Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
試験
しけん
がなければ、
学生
がくせい
生活
せいかつ
はもっと
楽
たの
しいだろう。
Nếu không có kỳ thi, cuộc sống sinh viên sẽ vui vẻ hơn.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
試験
しけん
kỳ thi; kiểm tra
無い
ない
không tồn tại
学生
がくせい
sinh viên
生活
せいかつ
cuộc sống; sinh hoạt
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
楽しい
たのしい
vui vẻ
Hán tự:
試
Thí
thử; kiểm tra
験
Nghiệm
xác minh; hiệu quả; kiểm tra
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái