Dịch nghĩa:

Trong lần thử nghiệm, tất cả các phương tiện đều hoạt động tốt.

Hán tự:

Thí thử; kiểm tra
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi
Xa xe
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc