試運転 [Thí Vận Chuyển]

しうんてん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

chạy thử; vận hành thử

JP: 試運転しうんてんでは車両しゃりょうはみんなうまくうごいた。

VI: Trong lần thử nghiệm, tất cả các phương tiện đều hoạt động tốt.