Dịch nghĩa:

Sau nhiều lần thử và sai, anh ấy bỗng nhiên nghĩ ra câu trả lời đúng.

Hán tự:

Thí thử; kiểm tra
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Thác lẫn lộn; hỗn loạn
Ngộ sai lầm; phạm lỗi; làm sai; lừa dối
Mạt cuối; đầu; bột; hậu thế
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chính chính xác; công bằng
Đáp giải pháp; câu trả lời
nghĩ