Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
言葉
ことば
は
人
ひと
となって、
私
わたし
たちの
間
ま
に
住
す
まわれた。
Lời nói đã trở thành người và sống giữa chúng ta.
Ngữ pháp:
N の 間に (〜no aida ni)
Biểu thị 'trong khi' hoặc 'trong suốt' một khoảng thời gian cụ thể.
JLPT N4
Từ vựng:
言葉
ことば
ngôn ngữ; phương ngữ
人
ひと
người; ai đó
成る
なる
trở thành; đạt được
私たち
わたしたち
chúng tôi
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
住まう
すまう
sống; cư trú
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
人
Nhân
người
私
Tư
tư nhân; tôi
間
Gian
khoảng cách; không gian
住
Trụ
cư trú; sống