Dịch nghĩa:
言外の意味を読みとらなければいけない。
Phải hiểu được ý nghĩa ngầm.
Từ vựng:
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
外
Ngoại
bên ngoài
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
味
Vị
hương vị; vị
読
Độc
đọc