Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
言
い
うまでもないが、
彼
かれ
は
二度
にど
と
来
こ
なかった。
Không cần phải nói, anh ấy không bao giờ quay lại.
Ngữ pháp:
Vる までもない (〜ru made mo nai)
Không cần thiết đến mức; không cần phải.
JLPT N2
Từ vựng:
言う
いう
nói
無い
ない
không tồn tại
彼
かれ
anh ấy
二
に
hai
度
ど
độ (góc, nhiệt độ, thang đo, v.v.)
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
二
Nhị
hai
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
来
Lai
đến; trở thành