Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
見
み
るべきものがかなりたくさんあった。
Có khá nhiều thứ đáng để xem.
Từ vựng:
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy