Dịch nghĩa:

Chi phí sản xuất được dự toán chiếm 36% ngân sách.

Hán tự:

Chế sản xuất
Tạo tạo; làm; cấu trúc; vóc dáng
Phí chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
Dữ trước; tôi
Toán tính toán; số
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Tích tích lũy; chất đống