Dịch nghĩa:

Những người lao động đã đe dọa sẽ đình công.

Hán tự:

Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Cố thuê; mướn
Dụng sử dụng; công việc
Giả người
Khởi thức dậy
Hiếp đe dọa