Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
行
ゆ
きがかり
上
じょう
しなけりゃならなかった。
Tôi phải làm vì đã đến nước này.
Từ vựng:
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
上
うえ
trên; trên cao
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
上
Thượng
trên