Dịch nghĩa:
藤さんがあとに4人の子を残して死にました。
Ông Fujisan đã qua đời và để lại bốn đứa con.
Từ vựng:
Hán tự:
藤
Đằng
cây tử đằng
人
Nhân
người
子
Tử
trẻ em
残
Tàn
còn lại; dư
死
Tử
chết