Dịch nghĩa:
葵さんは踊るのが何と上手なのだろう。
Cô ấy nhảy múa điêu luyện đến thế nào nhỉ.
Từ vựng:
Hán tự:
葵
Quỳ
hoa thục quỳ
踊
Dũng
nhảy; múa
何
Hà
gì
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay