Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
葵
あおい
さんは
何
なん
と
優
すぐ
れたダンサーでしょう。
Cô ấy là một vũ công tuyệt vời nhỉ.
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
葵
あおい
cây cẩm quỳ (bất kỳ cây nào thuộc họ Malvaceae)
何
なん
gì
優れる
すぐれる
vượt trội; xuất sắc
ダンサー
vũ công
Hán tự:
葵
Quỳ
hoa thục quỳ
何
Hà
gì
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội