Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
英語
えいご
が
得意
とくい
な
人
ひと
もいれば、
数学
すうがく
が
得意
とくい
な
人
ひと
もいる。
Có người giỏi tiếng Anh, cũng có người giỏi toán.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
英語
えいご
tiếng Anh
得意
とくい
hài lòng; tự hào; chiến thắng; hân hoan
人
ひと
người; ai đó
数学
すうがく
toán học
Hán tự:
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
人
Nhân
người
数
Số
số; sức mạnh
学
Học
học; khoa học