Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
若者
わかもの
は
己
おのれ
の
貪欲
どんよく
の
犠牲
ぎせい
になりがちである。
Giới trẻ thường là nạn nhân của lòng tham của chính mình.
Ngữ pháp:
~がち (〜gachi)
Diễn tả điều gì đó có xu hướng xảy ra thường xuyên hoặc theo thói quen.
JLPT N3
Từ vựng:
若者
わかもの
người trẻ
己
おのれ
bản thân (chính nó, v.v.)
貪欲
どんよく
tham lam
犠牲
ぎせい
hy sinh
成る
なる
trở thành; đạt được
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
若
Nhược
trẻ; nếu
者
Giả
người
己
Kỷ
bản thân
貪
Tham
tham lam; đắm chìm
欲
Dục
khao khát; tham lam
犠
Nghé
hy sinh
牲
Sinh
hiến tế động vật