Dịch nghĩa:
若い時は二度ない、どんとやれ、男なーら、人のやれないことをやれ。
Thời trẻ chỉ có một lần, hãy làm những điều người khác không thể.
Từ vựng:
Hán tự:
若
Nhược
trẻ; nếu
時
Thời
thời gian; giờ
二
Nhị
hai
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
男
Nam
nam
人
Nhân
người