Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
若
わか
いころ
私
わたし
はビートルズに
夢中
むちゅう
になった。
Khi còn trẻ, tôi đã mê mẩn The Beatles.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
若い
わかい
trẻ
ころ
con lăn
私
わたくし
tôi
ビートルズ
The Beatles
夢中
むちゅう
mê mải; say mê
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
若
Nhược
trẻ; nếu
私
Tư
tư nhân; tôi
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm