Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
若
わか
いころベートーヴェンの
行
い
くところにはどこにでもいた。
Khi còn trẻ, tôi đã theo Beethoven khắp nơi.
Ngữ pháp:
~ところ (〜tokoro)
Diễn tả một thời điểm hoặc trạng thái cụ thể; 'khi', 'gần như', hoặc 'đang'.
JLPT N3
Từ vựng:
若い
わかい
trẻ
ころ
con lăn
ベートーヴェン
Beethoven
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
若
Nhược
trẻ; nếu
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng