Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
花
はな
、
元気
げんき
ないわね。
水
みず
をやりたいんだけど、
水差
みずさし
しない?
Hoa trông không được tươi tắn nhỉ. Em muốn tưới nước nhưng không thấy bình tưới đâu?
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
元気
げんき
năng động; đầy sức sống
無い
ない
không tồn tại
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
水差し
みずさし
bình nước; bình tưới
Hán tự:
花
Hoa
hoa
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
気
Khí
tinh thần; không khí
水
Thủy
nước
差
Sai
phân biệt; khác biệt; biến đổi; chênh lệch; biên độ; cân đối