Dịch nghĩa:
良書を読むといつも幸せだと感じる。
Luôn cảm thấy hạnh phúc khi đọc những cuốn sách hay.
Từ vựng:
Hán tự:
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
書
Thư
viết
読
Độc
đọc
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác