Dịch nghĩa:

Con tàu được trang bị thuyền cứu sinh để thủy thủ đoàn có thể sơ tán.

Hán tự:

Thuyền tàu; thuyền
Thừa lên xe; nhân
Tổ hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
Viên nhân viên; thành viên
Tị tránh; né; ngăn chặn; đẩy lùi; lẩn tránh; tránh xa
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết
Cứu cứu giúp
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Bị trang bị; cung cấp; chuẩn bị