Dịch nghĩa:

Con tàu không thể cạnh tranh về tốc độ với máy bay.

Hán tự:

Thuyền tàu; thuyền
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
máy móc; cơ hội
Cạnh cạnh tranh
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận