Dịch nghĩa:
船が沈没してしまってのち、船の残骸が引き上げられた。
Sau khi con tàu chìm, mảnh vỡ của nó đã được trục vớt.
Từ vựng:
Hán tự:
船
Thuyền
tàu; thuyền
沈
Thẩm
chìm; bị ngập; lắng xuống; chán nản; trầm hương
没
Một
chìm; chìm; ẩn; rơi vào; biến mất; chết
残
Tàn
còn lại; dư
骸
Hài
xương; cơ thể; xác
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
上
Thượng
trên