Dịch nghĩa:

Ánh đèn chiếu sáng từ hai bên của sân khấu.

Hán tự:

nhảy múa; bay lượn; xoay vòng
Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Trắc bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc
Chiếu chiếu sáng