Dịch nghĩa:

Cô gái đang hát trên sân khấu là ai vậy?

Hán tự:

nhảy múa; bay lượn; xoay vòng
Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Ca bài hát; hát
Thiếu ít
Nữ phụ nữ
Thùy ai; ai đó