Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
興味
きょうみ
を
示
しめし
してくださってありがとう。
Cảm ơn bạn đã thể hiện sự quan tâm.
Từ vựng:
興味
きょうみ
sự quan tâm (về điều gì đó); tò mò (về điều gì đó); hứng thú (với)
示す
しめす
(lấy ra và) chỉ; trình bày; nói; minh họa; làm rõ
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
興
Hưng
hứng thú
味
Vị
hương vị; vị
示
Thị
chỉ ra; biểu thị