Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
腫
は
れが
治
おさ
まるまで、どれぐらいかかりそうですか?
Sưng sẽ hết trong bao lâu?
Từ vựng:
腫れ
はれ
sưng
治まる
おさまる
lắng xuống (bão, giận dữ, xung đột, v.v.); bình tĩnh lại; nguôi đi; giảm bớt; được giải quyết; được kiểm soát
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
そう
có vẻ
Hán tự:
腫
Trũng
khối u; sưng
治
Trị
trị vì; chữa trị