Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
脚
あし
がこんなに
痛
いた
まなければいいのに。
Giá mà chân tôi không đau như thế này.
Ngữ pháp:
~ば~のに (〜ba 〜noni)
Diễn tả sự tiếc nuối hoặc không hài lòng; 'giá mà', 'ước'.
JLPT N3
Từ vựng:
足
あし
bàn chân; chân
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
痛む
いたむ
đau; cảm thấy đau
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
脚
Cước
chân; phần dưới
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím