Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
肉眼
にくがん
ではほとんど
見
み
えない
星
ほし
もある。
Có những ngôi sao gần như không thể nhìn thấy bằng mắt thường.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
肉眼
にくがん
mắt thường
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
星
ほし
ngôi sao; hành tinh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
肉
Nhục
thịt
眼
Nhãn
nhãn cầu
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
星
Tinh
ngôi sao; dấu