Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
肉
にく
を
食
た
べる
前
まえ
に
細
こま
かく
切
き
るべきです。
Nên cắt nhỏ thịt trước khi ăn.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
肉
にく
thịt
食べる
たべる
ăn
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
細かい
こまかい
nhỏ
切る
きる
cắt; cắt xuyên qua; thực hiện (phẫu thuật)
Hán tự:
肉
Nhục
thịt
食
Thực
ăn; thực phẩm
前
Tiền
phía trước; trước
細
Tế
thanh mảnh; mảnh mai; thon gọn; hẹp; chi tiết; chính xác
切
Thiết
cắt; sắc bén