Dịch nghĩa:

Trong số khán giả có sinh viên, giáo viên, nhân viên văn phòng, v.v.

Hán tự:

Thính nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
Chúng đám đông; quần chúng
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Giáo giáo dục
giáo viên; quân đội
Sự sự việc; lý do
Vụ nhiệm vụ
Viên nhân viên; thành viên