Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
考
かんが
えられる
限
かぎ
りの、あらゆる
手段
しゅだん
を
試
こころ
みた。
Tôi đã thử mọi phương án có thể.
Ngữ pháp:
限り(kagiri)
Diễn tả 'miễn là', 'trong khi điều kiện này đúng'.
JLPT N2
Từ vựng:
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
限り
かぎり
giới hạn
手段
しゅだん
phương tiện
試みる
こころみる
thử; cố gắng
Hán tự:
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
手
Thủ
tay
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang
試
Thí
thử; kiểm tra